Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 日tần suất #1765Kanji Jōyō (thường dụng)

lịch, niên lịch

On'yomi (音読み)

  • レキ
  • リャク

Kun'yomi (訓読み)

  • こよみ

Gợi nhớ

Mặt trời trên trang giấy, mỗi ngày như một dòng ký ức trong cuốn lịch, ghi lại thời gian trôi đi.

Về kanji này

Kanji 「暦」 có nghĩa chính là lịch hoặc âm lịch. Từ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 還暦 (kanreki), có nghĩa là lễ kỷ niệm 60 năm sinh nhật, và 西暦 (seireki), tức là năm Dương lịch mà chúng ta thường dùng. Một từ khác là 旧暦 (kyūreki), chỉ lịch âm lịch cũ của Nhật Bản. Khi nói về lịch, 「暦」 có thể đề cập đến cách tính toán thời gian, chẳng hạn như các năm theo lịch của Nhật hoặc lịch âm, rất hữu ích trong văn hóa và phong tục Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 新しい暦が発表された。

    Lịch mới đã được công bố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
calendar, almanac
Tiếng Việt
lịch, niên lịch
日本語
カレンダー, 暦
한국어
달력, 역서
中文
日历, 历法
id
kalender
th
ปฏิทิน
es
calendario
fr
calendrier
de
Kalender
pt
calendário

Từ ghép phổ biến

  • 還暦かんれきkanreki, one's 60th birthday (or 61st in the traditional age reckoning system) when one has lived through a full sexagenary cycle
  • 西暦せいれきCommon Era, CE, Christian Era
  • 旧暦きゅうれきJapan's old (lunisolar) calendar
  • 暦年れきねんcalendar year, civil year, time
  • 陰暦いんれきlunar calendar
  • 花暦はなごよみflower calendar
  • 改暦かいれきcalendar reform, adoption of a new calendar system, new calendar (for a new year)
  • 盲暦めくらごよみpicture calendar for illiterates

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.