Từ vựng
N3Danh từ

せき

Nghĩa

  • 1.chỗ ngồi
  • 2.nơi chốn

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
seat, place
Tiếng Việt
chỗ ngồi, nơi chốn
日本語
한국어
좌석, 자리
中文
座位, 地方
Bahasa Indonesia
tempat duduk, kursi
ภาษาไทย
ที่นั่ง, สถานที่
Español
asiento, lugar
Français
siège, place
Deutsch
Sitzplatz, Platz
Português
assento, lugar

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 映画館は奥の席が売り切れていました。

    Ghế phía sau của rạp chiếu phim đã được bán hết.

  • これは私の席に届けません。

    Điều này sẽ không được giao đến chỗ ngồi của tôi.

  • すばらしいです。席にお座りください。

    Tuyệt vời. Xin mời ngồi xuống.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.