Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 席lớp 4tần suất #800Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chỗ ngồi, tấm chiếu, nơi chốn

On'yomi (音読み)

  • セキ
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • しき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc ghế (席) được đặt trên nền đất (土), khiến bạn cảm thấy thoải mái và đúng chỗ mỗi khi ngồi xuống.

Về kanji này

Kanji "席" có nghĩa chính là chỗ ngồi, ghế hoặc vị trí. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ phổ biến có chứa "席" bao gồm: "席" (せき) nghĩa là ghế ngồi, "出席" (しゅっせき) nghĩa là tham dự, và "入席" (にゅうせき) có nghĩa là vào chỗ ngồi. Từ "席巻" (せっけん) có nghĩa là quét qua hay trải dài. Lưu ý là chữ này thường dùng trong các tình huống liên quan đến chỗ ngồi, nên khi bạn nghe đến "席", hãy nghĩ đến việc ai đó đang ngồi hoặc tham dự một sự kiện nào đó.

Cấu tạo từ

もう

Câu ví dụ

  • 席に座ってください。

    Xin hãy ngồi xuống ghế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
seat, mat, place
Tiếng Việt
chỗ ngồi, tấm chiếu, nơi chốn
日本語
席, 畳む
한국어
자리
中文
座位
id
tempat
th
ที่นั่ง
es
asiento
fr
siège
de
Platz
pt
assento

Từ ghép phổ biến

  • せきseat, place
  • 出席しゅっせきattendance
  • 入席にゅうせきto be seated, to take one's seat
  • 席巻せっけんsweeping over

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.