Từ vựng
N5Danh từ

なか

Nghĩa

  • 1.trong
  • 2.giữa

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
inside, in
Tiếng Việt
trong, giữa
日本語
한국어
안, 안에
中文
里面, 在
Bahasa Indonesia
di dalam, dalam
ภาษาไทย
ข้างใน, ใน
Español
dentro, en
Français
dedans, dans
Deutsch
innen, in
Português
dentro, em

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 電車の中に人がたくさんいます。

    Có rất nhiều người trên tàu.

  • 今、田中さんはコンビニでパンを買います。

    Bây giờ, anh Tanaka đang mua bánh mì tại cửa hàng tiện lợi.

  • 魚肉とチョコレートもありますが田中さんはパンが好きです。

    Có thịt cá và sô cô la, nhưng anh Tanaka thích bánh mì.

  • 田中さんはそれを買います。

    Anh Tanaka sẽ mua cái đó.

  • 田中さんは「ありがとう。」と言いました。

    Anh Tanaka nói: 'Cảm ơn.'

  • 寒い冬の朝、田中さんは起きます。

    Vào một buổi sáng đông lạnh lẽo, ông Tanaka thức dậy.

  • 田中さんは仕事に行きます。

    Ông Tanaka sẽ đi làm.

  • ある日、田中さんは不動産屋に行きました

    Một ngày, ông Tanaka đã đến một phòng giao dịch bất động sản.

  • 田中さんは安いアパートを探しています

    Ông Tanaka đang tìm một căn hộ giá rẻ.

  • 不動産屋の佐藤さんは田中さんにアパートを見せました

    Cô Sato từ văn phòng bất động sản đã cho ông Tanaka xem một căn hộ.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.