中
なか
Nghĩa
- 1.trong
- 2.giữa
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- inside, in
- Tiếng Việt
- trong, giữa
- 日本語
- 中
- 한국어
- 안, 안에
- 中文
- 里面, 在
- Bahasa Indonesia
- di dalam, dalam
- ภาษาไทย
- ข้างใน, ใน
- Español
- dentro, en
- Français
- dedans, dans
- Deutsch
- innen, in
- Português
- dentro, em
Kanji được dùng
Câu ví dụ
電車の中に人がたくさんいます。
Có rất nhiều người trên tàu.
今、田中さんはコンビニでパンを買います。
Bây giờ, anh Tanaka đang mua bánh mì tại cửa hàng tiện lợi.
魚肉とチョコレートもありますが田中さんはパンが好きです。
Có thịt cá và sô cô la, nhưng anh Tanaka thích bánh mì.
田中さんはそれを買います。
Anh Tanaka sẽ mua cái đó.
田中さんは「ありがとう。」と言いました。
Anh Tanaka nói: 'Cảm ơn.'
寒い冬の朝、田中さんは起きます。
Vào một buổi sáng đông lạnh lẽo, ông Tanaka thức dậy.
田中さんは仕事に行きます。
Ông Tanaka sẽ đi làm.
ある日、田中さんは不動産屋に行きました
Một ngày, ông Tanaka đã đến một phòng giao dịch bất động sản.
田中さんは安いアパートを探しています
Ông Tanaka đang tìm một căn hộ giá rẻ.
不動産屋の佐藤さんは田中さんにアパートを見せました
Cô Sato từ văn phòng bất động sản đã cho ông Tanaka xem một căn hộ.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.