Từ vựng
N1Tính từ i

違い

ちがい

Nghĩa

  • 1.sự khác biệt
  • 2.sự phân biệt
  • 3.sự chênh lệch

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
difference, distinction, discrepancy
Tiếng Việt
sự khác biệt, sự phân biệt, sự chênh lệch
日本語
違い, 相違
한국어
차이, 구별, 차이점
中文
差异, 区别, 不一致
Bahasa Indonesia
perbedaan, pembedaan, diskrepansi
ภาษาไทย
ความแตกต่าง, การแบ่งแยก, ความไม่ตรงกัน
Español
diferencia, distinción, discrepancia
Français
différence, distinction, écart
Deutsch
Unterschied, Unterscheidung, Abweichung
Português
diferença, distinção, discrepância

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • いとこは国公立大学と私立大学の違いが分かりませんでしたがとても興味を持ちました。

    Em họ tôi không hiểu sự khác biệt giữa trường công lập quốc gia và trường tư, nhưng đã rất quan tâm.

  • 普段と違い、新鮮な気分だ

    Cảm giác thật mới mẻ, khác với bình thường.

  • なるほど、株式と債券の違いは何?

    Hiểu rồi, sự khác biệt giữa cổ phiếu và trái phiếu là gì?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.