Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辵tần suất #344Kanji Jōyō (thường dụng)

khác biệt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ちが.う
  • ちが.い
  • ちが.える
  • -ちが.える
  • たが.う
  • たが.える

Gợi nhớ

Hai con đường khác nhau làm phát sinh sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người, thể hiện qua dấu hiệu mang hình dáng như một cái dấu khác biệt.

Về kanji này

Kanji "違" có nghĩa chính là "khác" hoặc "sự khác biệt". Nó thường được dùng như một động từ, thể hiện sự khác nhau hoặc sai lệch. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: "違い" (ちがい) nghĩa là "sự khác biệt"; "違反" (いはん) nghĩa là "vi phạm"; và "違法" (いほう) nghĩa là "bất hợp pháp". Bạn cũng có thể gặp từ "間違い" (まちがい) nghĩa là "sai lầm". Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường chỉ ra một khoảng cách, khác biệt giữa hai thứ hoặc một hành động không đúng với quy định.

Câu ví dụ

  • これは違う意見だ。

    Đây là một ý kiến khác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
difference, differ
Tiếng Việt
khác biệt
日本語
違う
한국어
다르다
中文
不同
id
perbedaan
th
ความแตกต่าง
es
diferencia
fr
différence
de
Unterschied
pt
diferença

Từ ghép phổ biến

  • 違いちがいdifference, distinction, discrepancy
  • 違憲いけんunconstitutionality
  • 違反いはんviolation, offense, offence
  • 違法いほうillegal, illicit, unlawful
  • 間違いまちがいmistake, error, blunder
  • 違うちがうto differ (from), to be different, to be distinct
  • 相違そういdifference, discrepancy, variation
  • 違和感いわかんuncomfortable feeling, feeling out of place, sense of discomfort

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.