責任
せきにん
Nghĩa
- 1.nhiệm vụ
- 2.trách nhiệm
- 3.nghĩa vụ
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- duty, responsibility (incl. supervision of staff), liability
- Tiếng Việt
- nhiệm vụ, trách nhiệm, nghĩa vụ
- 日本語
- 責任, 責任(職員の監督を含む), 義務
- 한국어
- 의무, 책임, 책임 (직원 감독 포함)
- 中文
- 职责, 责任(包括对员工的监督), 负担
- Bahasa Indonesia
- tanggung jawab
- ภาษาไทย
- ความรับผิดชอบ
- Español
- responsabilidad
- Français
- responsabilité
- Deutsch
- Pflicht
- Português
- responsabilidade
Kanji được dùng
Câu ví dụ
プラットフォーム企業はコンテンツの監視を強化するとともに、倫理的基準の整備を図る責任がある。
Các công ty nền tảng có trách nhiệm nâng cao giám sát nội dung và thiết lập các tiêu chuẩn đạo đức.
扶養をする責任があり
Có trách nhiệm hỗ trợ.
それに、環境保護は未来の世代への責任です。
Hơn nữa, bảo vệ môi trường là trách nhiệm của chúng ta đối với các thế hệ tương lai.
SNSの利用には責任が伴うことを忘れてはいけません。
Chúng ta không được quên rằng việc sử dụng mạng xã hội đi kèm với trách nhiệm.
自由意志は人間の選択を可能にし、責任を伴うものだと思います。
Tôi nghĩ ý chí tự do cho phép con người lựa chọn và đi kèm với trách nhiệm.
責任を伴う選択は、時に重荷になることもありますね。
Những lựa chọn đi kèm với trách nhiệm đôi khi có thể trở thành gánh nặng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.