trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, ủy thác cho
Cũng có: bổ nhiệm
On'yomi (音読み)
- ニン
Kun'yomi (訓読み)
- まか.せる
- まか.す
Về kanji này
Kanji 「任」 có nghĩa chính là trách nhiệm hoặc nhiệm vụ. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc giao phó cho ai đó một công việc hay trách nhiệm. Một số từ ghép thường gặp với 「任」 là 解任 (かいにん), nghĩa là sa thải khỏi vị trí; 後任 (こうにん), nghĩa là người kế nhiệm; và 辞任 (じにん), nghĩa là từ chức. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quản lý hay chức vụ, vì vậy nếu bạn làm việc trong môi trường văn phòng, bạn sẽ gặp rất nhiều từ có chứa kanji này.
Câu ví dụ
彼は新しいプロジェクトを任されました。
Anh ấy đã được giao phó dự án mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- responsibility, duty, term, entrust to, appoint
- Tiếng Việt
- trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, ủy thác cho, bổ nhiệm
- 日本語
- 責任, 任務, 任期, 委託する, 任命する
- 한국어
- 책임, 의무, 기간, 위탁하다, 임명하다
- 中文
- 责任, 职责, 任期, 委派, 任命
- id
- tanggung jawab
- th
- หน้าที่
- es
- responsabilidad
- fr
- responsabilité
- de
- Verantwortung
- pt
- dever
Từ ghép phổ biến
- 解任dismissal (from a post), discharge, removal
- 後任successor
- 辞任resignation (from a position)
- 主任person in charge, senior staff, manager
- 就任assumption (of office), taking up (a post), inauguration
- 常任standing, regular, permanent
- 信任trust, confidence, credence
- 責任duty, responsibility (incl. supervision of staff), liability
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.