Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #217Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, ủy thác cho

Cũng có: bổ nhiệm

On'yomi (音読み)

  • ニン

Kun'yomi (訓読み)

  • まか.せる
  • まか.す

Gợi nhớ

Hãy giao phó nhiệm vụ cho người đáng tin cậy để họ thực hiện trách nhiệm của mình, như người bảo vệ chỗ đứng trong xã hội.

Về kanji này

Kanji 「任」 có nghĩa chính là trách nhiệm hoặc nhiệm vụ. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc giao phó cho ai đó một công việc hay trách nhiệm. Một số từ ghép thường gặp với 「任」 là 解任 (かいにん), nghĩa là sa thải khỏi vị trí; 後任 (こうにん), nghĩa là người kế nhiệm; và 辞任 (じにん), nghĩa là từ chức. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quản lý hay chức vụ, vì vậy nếu bạn làm việc trong môi trường văn phòng, bạn sẽ gặp rất nhiều từ có chứa kanji này.

Câu ví dụ

  • 彼は新しいプロジェクトを任されました。

    Anh ấy đã được giao phó dự án mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
responsibility, duty, term, entrust to, appoint
Tiếng Việt
trách nhiệm, nhiệm vụ, thời hạn, ủy thác cho, bổ nhiệm
日本語
責任, 任務, 任期, 委託する, 任命する
한국어
책임, 의무, 기간, 위탁하다, 임명하다
中文
责任, 职责, 任期, 委派, 任命
id
tanggung jawab
th
หน้าที่
es
responsabilidad
fr
responsabilité
de
Verantwortung
pt
dever

Từ ghép phổ biến

  • 解任かいにんdismissal (from a post), discharge, removal
  • 後任こうにんsuccessor
  • 辞任じにんresignation (from a position)
  • 主任しゅにんperson in charge, senior staff, manager
  • 就任しゅうにんassumption (of office), taking up (a post), inauguration
  • 常任じょうにんstanding, regular, permanent
  • 信任しんにんtrust, confidence, credence
  • 責任せきにんduty, responsibility (incl. supervision of staff), liability

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.