言葉
ことば
Nghĩa
- 1.ngôn ngữ
- 2.tiếng địa phương
- 3.từ
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- language, dialect, word
- Tiếng Việt
- ngôn ngữ, tiếng địa phương, từ
- 日本語
- 言葉
- 한국어
- 말
- 中文
- 语言, 方言, 词汇
- Bahasa Indonesia
- bahasa
- ภาษาไทย
- ภาษา
- Español
- idioma
- Français
- langue
- Deutsch
- Sprache
- Português
- língua
Kanji được dùng
Câu ví dụ
母親は相変わらず忙しいが、彼女を家族の一員として迎え入れる喜びは、言葉にならなかった
Mẹ cô, dù bận rộn như mọi khi, nhưng không thể diễn tả được niềm vui khi đón cô vào gia đình.
富国強兵を合言葉にした政策がとられた。
Các chính sách dưới khẩu hiệu 'Phong phú quốc gia, tăng cường quân sự' đã được áp dụng.
喉に唾を飲み込み、無言の後、ただ一つの言葉を発した。
Nuốt nước bọt trong cổ họng, sau một lúc im lặng, anh ta chỉ thốt ra một từ.
彼の作品を読むと、言葉の力を改めて実感します。
Đọc tác phẩm của ông ấy khiến tôi nhận ra sức mạnh của ngôn từ một lần nữa.
彼の作品を通じて、言葉の持つ力を再認識しました。
Thông qua tác phẩm của ông ấy, tôi đã nhận ra lại sức mạnh của ngôn từ.
彼の作品は、言葉の美しさと深さを教えてくれますね。
Tác phẩm của ông ấy dạy chúng ta về vẻ đẹp và độ sâu của ngôn từ.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.