lá, mặt phẳng, lobe, kim
Cũng có: lưỡi, mũi, đếm những thứ phẳng, mảnh, miếng
On'yomi (音読み)
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
- は
Về kanji này
Kanji 「葉」 có nghĩa chính là lá, và thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như 言葉 (ことば), có nghĩa là ngôn ngữ; 若葉 (わかば), chỉ những chiếc lá non mới mọc; và 葉書 (はがき), tức là bưu thiếp. Bên cạnh đó, ta cũng có từ 紅葉 (こうよう), mô tả hiện tượng lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu, hay 枯葉 (かれは), tức lá khô, đã chết. Lưu ý rằng dù 「葉」 chủ yếu dùng để chỉ lá cây, nhưng nó cũng có thể được dùng trong những ngữ cảnh khác khi nói về các bộ phận giống như lá trong thực vật.
Câu ví dụ
秋には葉が色づく。
Vào mùa thu, lá cây chuyển màu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- leaf, plane, lobe, needle, blade, spear, counter for flat things, fragment, piece
- Tiếng Việt
- lá, mặt phẳng, lobe, kim, lưỡi, mũi, đếm những thứ phẳng, mảnh, miếng
- 日本語
- 葉, 平面, 葉片, 針, 刃, 槍, 平らな物の数量詞, 断片, ピース
- 한국어
- 잎, 면, 엽, 바늘, 칼날, 창, 평면 사물의 단위, 조각, 조각
- 中文
- 叶子, 平面, 叶片, 针, 刀片, 矛, 平面物的计数词, 碎片, 片
- id
- daun
- th
- ใบ
- es
- hoja, plano
- fr
- feuille, pointe
- de
- Blatt, Lobe, Spitze
- pt
- folha
Từ ghép phổ biến
- 言葉language, dialect, word
- 若葉new leaves, young leaves, fresh verdure
- 葉書postcard, memo, note
- 紅葉leaves turning red (in autumn), red leaves, autumn colours
- 枯葉dead leaf, dry leaves
- 双葉seed leaves (of a dicot), cotyledons, bud
- 青葉fresh leaves
- 落ち葉fallen leaves, leaf litter, falling leaves
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.