N1Danh từ
被災
ひさい
Nghĩa
- 1.khổ sở (do thiên tai)
- 2.bị ảnh hưởng (bởi động đất, bão, v.v.)
- 3.làm nạn nhân
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- suffering (from a disaster), being hit (by an earthquake, typhoon, etc.), falling victim (to)
- Tiếng Việt
- khổ sở (do thiên tai), bị ảnh hưởng (bởi động đất, bão, v.v.), làm nạn nhân
- 日本語
- ひさい, 災害に遭う, 被災する
- 한국어
- 재난으로 인한 고통, 지진(태풍 등)에 맞다, 피해자 됨
- 中文
- 遭受(灾难), 被(地震,台风等)击中, 成为受害者
- Bahasa Indonesia
- menderita, korban bencana
- ภาษาไทย
- การประสบภัย, เหยื่อของภัยพิบัติ
- Español
- sufrimiento, víctima de un desastre
- Français
- souffrance, victime d'une catastrophe
- Deutsch
- Leiden, Opfer eines Unglücks
- Português
- sofrimento, vítima de um desastre
Kanji được dùng
Câu ví dụ
雨で被災地はさらに濁流に襲われる。
Mưa làm cho khu vực thiên tai bị tấn công thêm bởi những dòng nước đục.
私たちは、被災者を助けるために、寄付を集めています。
Chúng tôi đang quyên góp để giúp những người bị ảnh hưởng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.