Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 衣tần suất #431Kanji Jōyō (thường dụng)

gánh chịu, bao phủ, mạng, ấp

Cũng có: trú ẩn, mặc, đeo vào, phơi ra (film), nhận

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こうむ.る
  • おお.う
  • かぶ.る
  • かぶ.せる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc áo chùm kín mít, bao quanh cơ thể như một lớp màng che, thể hiện sự chở che và chịu đựng.

Về kanji này

Kanji 「被」 có nghĩa chính là "chịu đựng" hoặc "che phủ". Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình là 被害 (ひがい), có nghĩa là "thiệt hại"; 被告 (ひこく), có nghĩa là "bị cáo"; và 被災 (ひさい), tức là "chịu ảnh hưởng từ thảm họa". Những từ này thường liên quan đến việc trải nghiệm điều gì đó tiêu cực. Lưu ý rằng kanji này thường được kết hợp với những tình huống khó khăn hoặc đau thương, vì vậy khi sử dụng, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh xung quanh.

Câu ví dụ

  • 彼は被害に遭った。

    Anh ấy gặp thiệt hại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
incur, cover, veil, brood over, shelter, wear, put on, be exposed (film), receiving
Tiếng Việt
gánh chịu, bao phủ, mạng, ấp, trú ẩn, mặc, đeo vào, phơi ra (film), nhận
日本語
被る, 覆う, ヴェール, 考える, 宿る, 着る, 身につける, 晒す, 受け入れる
한국어
입다, 덮다, 베일, 애지중지하다, 성적하다, 착용하다, 착용하다, 드러내다, 받다
中文
承担, 覆盖, 面纱, 孵化, 避难所, 穿, 戴, 暴露(胶卷), 接受
id
menutupi
th
ปกคลุม
es
cubrir
fr
couvrir
de
Bedecken
pt
cobrir

Từ ghép phổ biến

  • 被害ひがい(suffering) damage, injury, harm
  • 被告ひこくdefendant, the accused
  • 被災ひさいsuffering (from a disaster), being hit (by an earthquake, typhoon, etc.), falling victim (to)
  • 被爆ひばくbeing bombed, being subjected to a nuclear bomb attack, being exposed to radiation from a nuclear bomb
  • 被害者ひがいしゃvictim, injured party, sufferer
  • 被告人ひこくにんaccused, defendant, prisoner at the bar
  • 被るかぶるto put on (one's head), to wear, to have on
  • 被せるかぶせるto cover (with something), to put on (e.g. someone's head), to pour liquid (on something)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.