gánh chịu, bao phủ, mạng, ấp
Cũng có: trú ẩn, mặc, đeo vào, phơi ra (film), nhận
On'yomi (音読み)
- ヒ
Kun'yomi (訓読み)
- こうむ.る
- おお.う
- かぶ.る
- かぶ.せる
Về kanji này
Kanji 「被」 có nghĩa chính là "chịu đựng" hoặc "che phủ". Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình là 被害 (ひがい), có nghĩa là "thiệt hại"; 被告 (ひこく), có nghĩa là "bị cáo"; và 被災 (ひさい), tức là "chịu ảnh hưởng từ thảm họa". Những từ này thường liên quan đến việc trải nghiệm điều gì đó tiêu cực. Lưu ý rằng kanji này thường được kết hợp với những tình huống khó khăn hoặc đau thương, vì vậy khi sử dụng, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh xung quanh.
Câu ví dụ
彼は被害に遭った。
Anh ấy gặp thiệt hại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- incur, cover, veil, brood over, shelter, wear, put on, be exposed (film), receiving
- Tiếng Việt
- gánh chịu, bao phủ, mạng, ấp, trú ẩn, mặc, đeo vào, phơi ra (film), nhận
- 日本語
- 被る, 覆う, ヴェール, 考える, 宿る, 着る, 身につける, 晒す, 受け入れる
- 한국어
- 입다, 덮다, 베일, 애지중지하다, 성적하다, 착용하다, 착용하다, 드러내다, 받다
- 中文
- 承担, 覆盖, 面纱, 孵化, 避难所, 穿, 戴, 暴露(胶卷), 接受
- id
- menutupi
- th
- ปกคลุม
- es
- cubrir
- fr
- couvrir
- de
- Bedecken
- pt
- cobrir
Từ ghép phổ biến
- 被害(suffering) damage, injury, harm
- 被告defendant, the accused
- 被災suffering (from a disaster), being hit (by an earthquake, typhoon, etc.), falling victim (to)
- 被爆being bombed, being subjected to a nuclear bomb attack, being exposed to radiation from a nuclear bomb
- 被害者victim, injured party, sufferer
- 被告人accused, defendant, prisoner at the bar
- 被るto put on (one's head), to wear, to have on
- 被せるto cover (with something), to put on (e.g. someone's head), to pour liquid (on something)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.