行く
いく
Nghĩa
- 1.đi
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to go
- Tiếng Việt
- đi
- 한국어
- 가다
- 中文
- 去
- Bahasa Indonesia
- pergi
- ภาษาไทย
- ไป
- Español
- ir
- Français
- aller
- Deutsch
- gehen
- Português
- ir
Kanji được dùng
Câu ví dụ
学校に行く前に食べます。
Tôi ăn trước khi đi học.
佐藤さんは夜遅くにコンビニに行くことにしました。
Mr. Sato decided to go to the convenience store late at night.
小さな村に行くことにしました。
Tôi đã quyết định đi đến một ngôi làng nhỏ.
徐々に成り行く日々です
Những ngày đang dần trôi.
隊の指揮官は戦場に行く。
Chỉ huy đội đi tới chiến trường.
彼はずっと憧れていた地に行くことを決めた。
Anh ấy đã quyết định đi đến nơi mà anh ấy đã ngưỡng mộ từ lâu.
病院に行くのは正午からになりました。
Đi đến bệnh viện đã được lên lịch từ trưa.
京都へ行く。
Tôi đang đi đến Kyoto.
息子が戦争に行くと聞いて徹夜した。
Tôi thức suốt đêm khi nghe con trai tôi đi chiến tranh.
時々休暇があれば、林に行くこともある。
Thỉnh thoảng, nếu có ngày nghỉ, tôi đi vào rừng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.