Từ vựng
N2Danh từ

禁煙

きんえん

Nghĩa

  • 1.cấm hút thuốc

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
no smoking, smoking prohibition
Tiếng Việt
cấm hút thuốc
日本語
禁煙
한국어
금연, 흡연 금지
中文
禁止吸烟, 禁烟
Bahasa Indonesia
tidak merokok, larangan merokok
ภาษาไทย
ห้ามสูบบุหรี่, ห้ามสูบบุหรี่
Español
sin fumar, prohibición de fumar
Français
non fumer, interdiction de fumer
Deutsch
Nichtrauchen, Rauchen verboten
Português
não fumar, proibição de fumar

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 彼は禁煙をして日々禅を組む。

    Anh ấy bỏ thuốc lá và thực hành Thiền hàng ngày.

  • ありがとうございます。部屋は禁煙でお願いしましたが。

    Cảm ơn. Tôi đã yêu cầu phòng không hút thuốc.

  • はい、禁煙ルームでご用意しております。

    Vâng, chúng tôi đã chuẩn bị phòng không hút thuốc cho ông.

  • 了解しました。部屋は禁煙ですよね?

    Tôi đã hiểu. Phòng có cấm hút thuốc, đúng không?

  • はい、お客様の部屋は禁煙です。何かご不明な点がございましたら、お知らせください。

    Vâng, phòng của ngài là phòng cấm hút thuốc. Nếu có thắc mắc gì, hãy báo cho chúng tôi.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.