Từ vựng
N5Tính từ i

白い

しろい

Nghĩa

  • 1.màu trắng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
white
Tiếng Việt
màu trắng
日本語
白い
한국어
흰색의
中文
白色
Bahasa Indonesia
putih
ภาษาไทย
ขาว
Español
blanco
Français
blanc
Deutsch
weiß
Português
branco

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 本は面白いです。

    Cuốn sách rất thú vị.

  • 日本語は難しいですが面白いです。

    Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.

  • 今月の本は面白い物語です。

    Cuốn sách của tháng này là một câu chuyện thú vị.

  • そのライブにはとても面白いバンドが出てきました。

    Một ban nhạc rất thú vị đã biểu diễn tại buổi hòa nhạc đó.

  • 特に祖父の話が面白いと感じた。

    Cô thấy những câu chuyện của ông nội mình đặc biệt thú vị.

  • 高い山を越え、白い雪が見えました

    Chúng tôi đã vượt qua một ngọn núi cao và thấy tuyết trắng.

  • また、街の壁に面白い絵がありました

    Có một bức tranh thú vị trên tường phố.

  • 友達は最近、面白い映画を見ました。

    Bạn tôi đã xem một bộ phim thú vị gần đây.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.