Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #198Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

suối, nguồn nước

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • いずみ

Gợi nhớ

Như hình một nguồn suối (泉) tuôn chảy từ nước (水), mang đến sự sống tươi tắn cho mọi vật xung quanh.

Về kanji này

Kanji "泉" có nghĩa chính là "suối" hoặc "nguồn nước". Nó thường được dùng như danh từ và được đọc là "いずみ" trong ngôn ngữ Nhật. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là "泉水" (せんすい) nghĩa là "nước suối", "温泉" (おんせん) nghĩa là "suối nước nóng" và "泉脈" (せんみゃく) nghĩa là "đường suối". Kanji này thường không được dùng như động từ, vì vậy bạn sẽ thấy nó chủ yếu xuất hiện trong các danh từ liên quan đến nước và nguồn nước. Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, từ "温泉" rất phổ biến khi nói về các khu nghỉ dưỡng ở Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 公園に美しい泉がある。

    Có một nguồn nước đẹp trong công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spring, fountain, water source
Tiếng Việt
suối, nguồn nước
日本語
泉, 湧き水
한국어
샘물, 분수, 물 공급
中文
泉水, 喷泉, 水源
id
mata air, sumber air
th
แหล่งน้ำ, น้ำพุ, ที่มาของน้ำ
es
fuente, manantial, sistema hídrico
fr
source, fontaine, approvisionnement en eau
de
Quelle, Brunnen, Wasserversorgung
pt
fonte, fonte de água

Từ ghép phổ biến

  • 泉水せんすいspring water
  • 温泉おんせんhot spring
  • 泉脈せんみゃくspring line, water vein
  • 泉州せんしゅうsenshu region (part of Osaka)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.