N1Danh từ
搭載
とうさい
Nghĩa
- 1.tải (trên tàu)
- 2.gắn (máy bay, xe hơi, v.v.)
- 3.được trang bị với
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- loading (on a ship), equipping (an aircraft, car, etc.) with, being equipped with
- Tiếng Việt
- tải (trên tàu), gắn (máy bay, xe hơi, v.v.), được trang bị với
- 日本語
- 搭載, 搭載, 搭載
- 한국어
- 탑재 (선박에), 장착 (항공기, 자동차 등), 장착됨
- 中文
- 装载 (在船上), 装备 (飞机、汽车等), 被装备
- Bahasa Indonesia
- muatan (pada kapal), perlengkapan
- ภาษาไทย
- การบรรทุก (บนเรือ), การติดตั้ง
- Español
- carga en un barco, equipamiento
- Français
- chargement sur un bateau, équipement
- Deutsch
- Beladung auf einem Schiff, Ausrüstung
- Português
- carregamento (no navio), equipamento
Kanji được dùng
Câu ví dụ
特に搬,搭載時には物品が揺れることを防ぐ措置が重要です
Đặc biệt, trong quá trình vận chuyển và xếp hàng, các biện pháp để ngăn chặn việc rung lắc hàng hóa là quan trọng.
Từ liên quan
連載
れんさい
phát hành định kỳ, chuỗi
N1記載
きさい
đề cập (trong tài liệu), ghi chép
N1掲載
けいさい
xuất bản (ví dụ: bài báo trên tờ báo), đăng tải (ví dụ: câu chuyện)
N1積載
せきさい
tải, chở
N1登載
とうさい
đăng (một bài báo), chở
N1載る
のる
được đặt lên, được đặt trên
N1転載
てんさい
in lại, tái sản xuất
N1千載一遇
せんざいいちぐう
cơ hội một lần trong đời, cơ hội vàng
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.