Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 車tần suất #825Kanji Jōyō (thường dụng)

cưỡi, lên tàu, lên, đặt

Cũng có: lan truyền, 10^44, ghi, xuất bản

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • の.せる
  • の.る

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc xe (車) đang chở một người (載) lên trên, biểu trưng cho việc lên xe, vào bãi, hoặc đặt đồ.

Về kanji này

Kanji 「載」 có ý nghĩa chính là 'cưỡi', 'lên xe' hoặc 'đặt' một cái gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 記載 (きさい), có nghĩa là 'đề cập' trong tài liệu; 掲載 (けいさい), nghĩa là 'xuất bản', chẳng hạn như trong báo chí; và 連載 (れんさい), nghĩa là 'phát hành nhiều kỳ'. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thường liên quan đến hành động đưa một cái gì đó lên hoặc sắp xếp nó theo cách dễ dàng và thuận tiện.

Câu ví dụ

  • 新聞にその事件が載った。

    Vụ việc đã được đưa lên báo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ride, board, get on, place, spread, 10**44, record, publish
Tiếng Việt
cưỡi, lên tàu, lên, đặt, lan truyền, 10^44, ghi, xuất bản
日本語
乗る, 搭乗する, 乗る, 置く, 広がる, 10^44, 記録する, 発行する
한국어
탑승하다, 탑재, 타다, 배치하다, 퍼뜨리다, 10的44次方, 기록하다, 발행하다
中文
骑, 登, 上, 放置, 传播, 10^44, 记录, 发布
id
naik
th
ขึ้น
es
montar
fr
monter
de
fahren
pt
embarcar

Từ ghép phổ biến

  • 記載きさいmention (in a document), record, entry
  • 掲載けいさいpublication (e.g. of an article in a newspaper), carrying (e.g. a story), running (e.g. a serial)
  • 連載れんさいserialization, serialisation, serial story
  • 積載せきさいloading, carrying
  • 搭載とうさいloading (on a ship), equipping (an aircraft, car, etc.) with, being equipped with
  • 登載とうさいrunning (an article), carrying, printing
  • 載るのるto be placed on, to be set on, to be piled on
  • 転載てんさいreprinting, reproduction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.