cưỡi, lên tàu, lên, đặt
Cũng có: lan truyền, 10^44, ghi, xuất bản
On'yomi (音読み)
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- の.せる
- の.る
Về kanji này
Kanji 「載」 có ý nghĩa chính là 'cưỡi', 'lên xe' hoặc 'đặt' một cái gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 記載 (きさい), có nghĩa là 'đề cập' trong tài liệu; 掲載 (けいさい), nghĩa là 'xuất bản', chẳng hạn như trong báo chí; và 連載 (れんさい), nghĩa là 'phát hành nhiều kỳ'. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thường liên quan đến hành động đưa một cái gì đó lên hoặc sắp xếp nó theo cách dễ dàng và thuận tiện.
Câu ví dụ
新聞にその事件が載った。
Vụ việc đã được đưa lên báo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- ride, board, get on, place, spread, 10**44, record, publish
- Tiếng Việt
- cưỡi, lên tàu, lên, đặt, lan truyền, 10^44, ghi, xuất bản
- 日本語
- 乗る, 搭乗する, 乗る, 置く, 広がる, 10^44, 記録する, 発行する
- 한국어
- 탑승하다, 탑재, 타다, 배치하다, 퍼뜨리다, 10的44次方, 기록하다, 발행하다
- 中文
- 骑, 登, 上, 放置, 传播, 10^44, 记录, 发布
- id
- naik
- th
- ขึ้น
- es
- montar
- fr
- monter
- de
- fahren
- pt
- embarcar
Từ ghép phổ biến
- 記載mention (in a document), record, entry
- 掲載publication (e.g. of an article in a newspaper), carrying (e.g. a story), running (e.g. a serial)
- 連載serialization, serialisation, serial story
- 積載loading, carrying
- 搭載loading (on a ship), equipping (an aircraft, car, etc.) with, being equipped with
- 登載running (an article), carrying, printing
- 載るto be placed on, to be set on, to be piled on
- 転載reprinting, reproduction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.