Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #1472Kanji Jōyō (thường dụng)

lên, cho (xe), đi

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đưa tay lên để lên xe, tôi cảm thấy như mình đang '搭' vào một hành trình mới.

Về kanji này

Kanji「搭」có nghĩa chính là 'lên' hay 'xếp hàng hóa lên phương tiện'. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các từ ghép với nghĩa liên quan đến việc lên xe hay tải hàng hóa. Một số từ điển hình là: 搭載 (とうさい) có nghĩa là 'xếp hàng hóa lên tàu', 搭乗 (とうじょう) nghĩa là 'lên máy bay', và 搭乗券 (とうじょうけん) có nghĩa là 'vé lên máy bay'. Kanji này không có cách đọc kun'yomi nào và thường được thấy trong ngữ cảnh liên quan đến du lịch và vận tải. Khi học, bạn nên để ý đến các từ ghép để hiểu rõ hơn về cách sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼は船に搭乗した。

    Anh ấy đã lên tàu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
board, load (a vehicle), ride
Tiếng Việt
lên, cho (xe), đi
日本語
搭乗, 積む, 乗る
한국어
탑승하다, 실다, 타다
中文
登上, 装载, 骑
id
papan
th
แผ่น
es
tablero
fr
panneau
de
Brett
pt
placa

Từ ghép phổ biến

  • 搭載とうさいloading (on a ship), equipping (an aircraft, car, etc.) with, being equipped with
  • 搭乗とうじょうembarkation, boarding (a ship or aircraft)
  • 搭乗券とうじょうけんboarding pass, boarding ticket
  • 搭乗員とうじょういんcrew member
  • 搭乗橋とうじょうきょうgangway, boarding bridge
  • 搭乗者とうじょうしゃpassenger (on a ship or aircraft)
  • 搭乗口とうじょうぐちboarding gate (airport), aircraft door
  • 搭乗率とうじょうりつ(passenger) load factor, seat occupancy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.