N2Danh từ
指示
しじ
Nghĩa
- 1.chỉ thị
- 2.hướng dẫn
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- indication, instruction
- Tiếng Việt
- chỉ thị, hướng dẫn
- 日本語
- 指示, しじ
- 한국어
- 지시, 지침
- 中文
- 指示, 说明
- Bahasa Indonesia
- indikasi, instruksi
- ภาษาไทย
- ข้อบ่งชี้, คำสั่ง
- Español
- indicación, instrucción
- Français
- indication, instruction
- Deutsch
- Hinweis, Anweisung
- Português
- indicação, instrução
Kanji được dùng
Câu ví dụ
指示に従って、安全な場所に移動しました。
Theo chỉ dẫn, chúng tôi đã di chuyển đến một vị trí an toàn.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.