Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 扌lớp 3tần suất #500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ngón tay, chỉ, điểm

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆび
  • さす.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngón tay chỉ về phía ngọn tên, làm nổi bật sự chỉ dẫn của nó.

Về kanji này

Kanji 「指」 có nghĩa chính là "ngón tay" và "chỉ". Nó thường được sử dụng như một danh từ, chỉ về cấu trúc bàn tay, nhưng cũng có thể là động từ khi diễn tả hành động chỉ trỏ. Ví dụ, trong từ "指示" (しじ), có nghĩa là "hướng dẫn" hay "chỉ dẫn". Một ví dụ khác là "指導" (しどう), có nghĩa là "hướng dẫn" hoặc "dạy bảo". Bên cạnh đó, từ "指先" (ゆびさき) chỉ phần "đầu ngón tay". Cần lưu ý rằng kanji này có cách đọc khác nhau tùy theo ngữ cảnh, với các âm đọc Trung Quốc là シ, シン và các âm đọc Nhật là ゆび, さす.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 指示された場所に行きました。

    Tôi đã đến nơi được chỉ định.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
finger, to point, to indicate
Tiếng Việt
ngón tay, chỉ, điểm
日本語
指, 指す
한국어
손가락, 가리키다, 지시하다
中文
手指, 指出, 指示
id
jari, menunjuk, mengindikasikan
th
นิ้ว, ชี้, บ่งชี้
es
dedo, apuntar, indicar
fr
doigt, pointer, indiquer
de
Finger, zeigen, anzeigen
pt
dedo, apontar, indicar

Từ ghép phổ biến

  • 指示しじindication, instruction
  • 指導しどうguidance, leadership
  • 指先ゆびさきtip of the finger

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.