Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 門lớp 3tần suất #456Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hỏi, đặt câu hỏi

On'yomi (音読み)

  • モン
  • トン

Kun'yomi (訓読み)

  • と.43
  • とい

Gợi nhớ

Khi hỏi một câu hỏi, bạn đứng giữa hai cánh cửa (門) với miệng (口) mở rộng, chờ đợi câu trả lời.

Về kanji này

Kanji "問" có nghĩa chính là "câu hỏi" hoặc "hỏi". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như "問う" (とう), có nghĩa là "hỏi". Ngoài ra, nó cũng xuất hiện trong các từ ghép như "質問" (しつもん), có nghĩa là "câu hỏi", và "問題" (もんだい), có nghĩa là "vấn đề". Trong khi "問題" thường chỉ ra một vấn đề cần giải quyết, "質問" thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp như trong lớp học hoặc phỏng vấn. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến cách phát âm và ngữ cảnh để đảm bảo câu hỏi của bạn được hiểu đúng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 先生に質問をした。

    Tôi đã hỏi thầy một câu hỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
question, ask, inquire
Tiếng Việt
hỏi, đặt câu hỏi
日本語
質問, 尋ねる
한국어
질문, 묻다, 문의하다
中文
问题, 询问, 查询
id
pertanyaan, menanyakan, menyidik
th
คำถาม, ถาม, สอบถาม
es
pregunta, preguntar, consultar
fr
question, interroger, demander
de
Frage, fragen, anfragen
pt
pergunta, perguntar, inquirir

Từ ghép phổ biến

  • 質問しつもんquestion, inquiry
  • 問うとうto ask, to inquire
  • 問題もんだいproblem, issue, question

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.