Từ vựng
N3Danh từ

彼女

かのじょ

Nghĩa

  • 1.cô ấy
  • 2.bạn gái

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
she, girlfriend
Tiếng Việt
cô ấy, bạn gái
日本語
彼女
한국어
그녀, 여자친구
中文
她, 女朋友
Bahasa Indonesia
dia, pacar wanita
ภาษาไทย
เธอ, แฟนสาว
Español
ella, novia
Français
elle, copine
Deutsch
sie, Freundin
Português
ela, namorada

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 主人公は若い女性で彼女の成長が描かれていました。

    Nhân vật chính là một người phụ nữ trẻ, và sự trưởng thành của cô ấy đã được miêu tả.

  • 映画の最後に彼女は夢を叶えました。

    Cuối bộ phim, cô ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

  • 「リラックスして、彼女に自分の気持ちを伝えれば大丈夫だよ」

    Tôi đã nói: "Thư giãn, và nếu bạn bày tỏ cảm xúc của mình với cô ấy, mọi chuyện sẽ ổn. "

  • 母親は相変わらず忙しいが、彼女を家族の一員として迎え入れる喜びは、言葉にならなかった

    Mẹ cô, dù bận rộn như mọi khi, nhưng không thể diễn tả được niềm vui khi đón cô vào gia đình.

  • 彼女は静かに歩きながら、すべてが心に染み渡るように感じられた。

    Khi cô bước đi một cách nhẹ nhàng, cảm giác như mọi thứ đang thấm vào trái tim cô.

  • 彼女を助ける人は一人もいなかった。

    Không có ai giúp đỡ cô ấy cả.

  • 彼女の威厳のある演技が見所です。

    Diễn xuất trang nghiêm của cô ấy là điểm nhấn.

  • 彼女は度々夢中で訳の分からないまま夜を過ごした

    Cô ấy thường xuyên trải qua những đêm chìm trong cơn mê mà không hiểu tại sao.

  • ある日、彼女は立派な嬢になった

    Một ngày nọ, cô ấy trở thành một quý cô danh giá.

  • しかし、彼女は時々、過去の記憶に嫌な感じを持った。

    Tuy nhiên, thỉnh thoảng cô ấy cảm thấy khó chịu về những ký ức trong quá khứ.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.