Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 亻tần suất #500Kanji Jōyō (thường dụng)

anh ấy, bạn trai, cái đó, người kia

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かれ
  • かの

Gợi nhớ

Hình ảnh người (亻) đứng cạnh một chiếc loa (可) để nói về 'cậu ấy' khiến tôi nhớ đến chữ '彼'.

Về kanji này

Kanji "彼" nghĩa chính là "anh ấy" hoặc "bạn trai". Nó thường được dùng làm danh từ để chỉ người khác giới, như trong từ "彼氏" (かれし) có nghĩa là "bạn trai". Ngoài ra, "彼女" (かのじょ) nghĩa là "cô ấy" cũng sử dụng kanji này, cho thấy mối quan hệ với người nữ. Một từ thú vị khác là "彼等" (かれら), nghĩa là "họ" chỉ những người khác. Kanji này cũng có thể dùng để chỉ "đó" hoặc "ở đằng kia" trong bối cảnh xa gần, như trong từ "彼方" (あちら) có nghĩa là "bên đó". Khi sử dụng, lưu ý rằng "彼" thường không dùng để chỉ chính bản thân mình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は私の親友です。

    Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
he, boyfriend, that, the other
Tiếng Việt
anh ấy, bạn trai, cái đó, người kia
日本語
彼, 彼ら
한국어
그, 남자 친구, 그것, 다른
中文
他, 男朋友, 那个, 另一个
id
dia, pacar, itu, yang lain
th
เขา, แฟน, นั้น, อีกคน
es
él, novio, eso, el otro
fr
il, petit ami, cela, l'autre
de
er, Freund, das, der andere
pt
ele, namorado, aquilo, o outro

Từ ghép phổ biến

  • 彼氏かれしboyfriend
  • 彼女かのじょshe, girlfriend
  • 彼等かれらthey, them (male or mixed)
  • 彼方あちらover there, that way

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.