Từ vựng
N1Danh từ

帰り

かえり

Nghĩa

  • 1.trở về
  • 2.trở lại

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
return, coming back
Tiếng Việt
trở về, trở lại
日本語
帰り, 戻り
한국어
귀가, 돌아오는 것
中文
返回, 回来
Bahasa Indonesia
kembali
ภาษาไทย
การกลับ
Español
regreso
Français
retour
Deutsch
Rückkehr
Português
retorno

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • たくさんの食べ物を持って帰ります。

    Tôi trở về nhà với nhiều thức ăn.

  • その後、私は無事に帰りました。

    Sau đó, tôi đã trở về an toàn.

  • その後、私は家に帰りました。

    Sau đó, tôi trở về nhà.

  • 帰り道、佐藤さんは風の音を聞きました。

    On the way home, Mr. Sato heard the sound of the wind.

  • その猫はとてもかわいくて、私はすぐにその猫を家に連れて帰りました。

    Con mèo rất dễ thương, vì vậy tôi đã đưa cô ấy về nhà ngay lập tức.

  • 十時に出発して、五時に帰りました

    Tôi rời đi lúc mười giờ và trở lại lúc năm giờ.

  • 帰りは風が強く、寒かったです。

    Trên đường về, gió mạnh và trời lạnh.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.