Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 巾lớp 2tần suất #504Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

trở về, đến, dẫn đến, kết quả là

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かえ.る
  • かえ.す
  • おく.る
  • とつ.ぐ

Gợi nhớ

Khi bạn dẫn đường (radical 巾) về nhà (帰), mọi chuyện đều kết thúc tốt đẹp và bạn cảm thấy bình yên như một cuộc trở về.

Về kanji này

Kanji "帰" có nghĩa chính là "trở về" hay "về nhà". Từ này thường được dùng như động từ khi kết hợp với một số chữ kanji khác. Ví dụ, "帰り" (かえり) nghĩa là "trở về" và dùng để chỉ hành động về nhà. Còn "帰還" (きかん) mang nghĩa là "trở về" (nhất là từ chiến tranh hay xa nhà), và "帰国" (きこく) nghĩa là "trở về nước". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự trở lại một nơi nào đó, vì vậy bạn có thể thấy nó nhiều trong đời sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 週末に帰省する予定です。

    Tôi dự định về nhà vào cuối tuần này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
homecoming, arrive at, lead to, result in
Tiếng Việt
trở về, đến, dẫn đến, kết quả là
日本語
帰る, 到着する, 導く, 結果となる
한국어
귀환, 도착하다, 이끌다, 결과
中文
归来, 到达, 带到, 导致
id
pulang ke rumah
th
การกลับบ้าน
es
llegar a casa
fr
retour à la maison
de
Heimkehr
pt
volta para casa

Từ ghép phổ biến

  • 帰りかえりreturn, coming back
  • 帰還きかんreturn (home), repatriation, feedback (in an electronic circuit, biological system, etc.)
  • 帰国きこくreturn to one's country, return to one's hometown
  • 復帰ふっきreturn, reversion, comeback
  • 回帰かいきreturn (to), revolution, recurrence
  • 帰すかえすto send (someone) back, to send (someone) home
  • 帰るかえるto return, to come home, to go home
  • 帰化きかnaturalization, naturalisation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.