trở về, đến, dẫn đến, kết quả là
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- かえ.る
- かえ.す
- おく.る
- とつ.ぐ
Về kanji này
Kanji "帰" có nghĩa chính là "trở về" hay "về nhà". Từ này thường được dùng như động từ khi kết hợp với một số chữ kanji khác. Ví dụ, "帰り" (かえり) nghĩa là "trở về" và dùng để chỉ hành động về nhà. Còn "帰還" (きかん) mang nghĩa là "trở về" (nhất là từ chiến tranh hay xa nhà), và "帰国" (きこく) nghĩa là "trở về nước". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự trở lại một nơi nào đó, vì vậy bạn có thể thấy nó nhiều trong đời sống hàng ngày.
Câu ví dụ
週末に帰省する予定です。
Tôi dự định về nhà vào cuối tuần này.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- homecoming, arrive at, lead to, result in
- Tiếng Việt
- trở về, đến, dẫn đến, kết quả là
- 日本語
- 帰る, 到着する, 導く, 結果となる
- 한국어
- 귀환, 도착하다, 이끌다, 결과
- 中文
- 归来, 到达, 带到, 导致
- id
- pulang ke rumah
- th
- การกลับบ้าน
- es
- llegar a casa
- fr
- retour à la maison
- de
- Heimkehr
- pt
- volta para casa
Từ ghép phổ biến
- 帰りreturn, coming back
- 帰還return (home), repatriation, feedback (in an electronic circuit, biological system, etc.)
- 帰国return to one's country, return to one's hometown
- 復帰return, reversion, comeback
- 回帰return (to), revolution, recurrence
- 帰すto send (someone) back, to send (someone) home
- 帰るto return, to come home, to go home
- 帰化naturalization, naturalisation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.