Từ vựng
N3Danh từ

壊滅

かいめつ

Nghĩa

  • 1.phá hủy
  • 2.tiêu diệt

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
destruction, devastation
Tiếng Việt
phá hủy, tiêu diệt
日本語
壊滅
한국어
파괴, 황폐화
中文
毁灭, 灭绝
Bahasa Indonesia
destruksi, kehancuran
ภาษาไทย
การทำลาย, การพินาศ
Español
destrucción, devastación
Français
destruction, dévastation
Deutsch
Zerstörung, Verwüstung
Português
destruição, devastação

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 東北の沿岸に位置する町は、10年前の津波により壊滅的な被害を受けた。

    Một thị trấn ven biển Tōhoku đã chịu thiệt hại tàn phá từ trận sóng thần cách đây một thập kỷ.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.