Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

diệt vong, tiêu diệt, hủy diệt

On'yomi (音読み)

  • メツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほろ.びる
  • ほろ.ぼす

Gợi nhớ

Khi dòng nước (水) dâng cao, nó xóa sổ (滅) mọi sự sống trên mặt đất, tiêu diệt tất cả trong cuộc tấn công hủy diệt.

Về kanji này

Kanji 「滅」 có nghĩa chính là tiêu diệt, hủy diệt hoặc diệt vong. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép nổi bật sử dụng kanji này là 滅亡 (めつぼう), có nghĩa là sự hủy diệt; 滅菌 (めっきん), nghĩa là tiệt trùng; và 絶滅 (ぜつめつ), có nghĩa là sự tuyệt chủng. Chú ý rằng khi gặp kanji này, cảm giác về sự hủy diệt hoặc kết thúc thường rất mạnh mẽ, vì vậy nó thường dùng trong các ngữ cảnh nghiêm trọng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 恐竜が滅びた時代。

    Thời kỳ mà khủng long tuyệt chủng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
destroy, exterminate, annihilate
Tiếng Việt
diệt vong, tiêu diệt, hủy diệt
日本語
滅びる, 滅ぼす
한국어
파괴하다, 근절하다, 전멸시키다
中文
摧毁, 消灭, 毁灭
id
menghancurkan, memusnahkan, memusnahkan
th
ทำลาย, กำจัด, อาจจะทำลาย
es
destruir, exterminar, aniquilar
fr
détruire, exterminer, anéantir
de
zerstören, ausrotten, auslöschen
pt
destruir, exterminar, aniquilar

Từ ghép phổ biến

  • 滅亡めつぼうdestruction, downfall
  • 滅菌めっきんsterilization
  • 絶滅ぜつめつextinction
  • 滅裂めつれつincoherence, absurdity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.