N1Danh từ
奉幣
ほうへい
Nghĩa
- 1.dâng cây gậy với dải giấy và gai cho thần Shinto
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- offering a wand with hemp and paper streamers to a Shinto god
- Tiếng Việt
- dâng cây gậy với dải giấy và gai cho thần Shinto
- 日本語
- 神道の神に麻と紙の垂れを持つ杖を捧げる
- 한국어
- 신에게 대마와 종이로 있는 지팡이를 바치는 것
- 中文
- 将带有麻和纸条的法杖献给神道
- Bahasa Indonesia
- persembahan
- ภาษาไทย
- การบูชา
- Español
- ofrenda
- Français
- offrande
- Deutsch
- Huldigung
- Português
- oferta
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.