Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 大tần suất #1624Kanji Jōyō (thường dụng)

cống hiến

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たてまつ.る
  • まつ.る
  • ほう.ずる

Gợi nhớ

Khi một người lớn (大) dâng lễ vật (奉) lên trời, họ thể hiện lòng thành kính và tôn thờ qua sự cống hiến.

Về kanji này

Kanji 「奉」 có nghĩa chính là 'cống hiến', 'tôn trọng' hoặc 'dâng lên'. Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ, nhưng chủ yếu là trong danh từ. Một số thành phần phổ biến của kanji này bao gồm: 奉公 (ほうこう) nghĩa là 'phục vụ tại gia', 奉行 (ぶぎょう) chỉ 'quan chức', và 奉仕 (ほうし) có nghĩa là 'dịch vụ' hoặc 'phục vụ'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang ý nghĩa liên quan đến việc dâng hiến hoặc phục vụ một cách tôn trọng, điều này thể hiện sự kính trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 神に奉納する祭りがある。

    Có một lễ hội để dâng lên các vị thần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
observance, offer, present, dedicate
Tiếng Việt
cống hiến
日本語
奉仕
한국어
봉헌하다
中文
奉献
id
pengabdian
th
การถวาย
es
ofrenda
fr
offrande
de
Huldigung
pt
oferta

Từ ghép phổ biến

  • 奉公ほうこうlive-in domestic service, live-in apprenticeship, public duty
  • 奉行ぶぎょうmagistrate, shogunate administrator
  • 奉仕ほうしservice, ministry, attendance
  • 信奉しんぽうbelief, faith, adherence
  • 奉納ほうのうdedication, offering, presentation
  • 町奉行まちぶぎょう(Edo-period) town magistrate
  • 供奉ぐぶaccompanying, being in attendance on, inner offerer (any of the 10 high-ranking monks serving at the inner offering hall)
  • 遵奉じゅんぽうobeying, observing, following

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.