Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 巾tần suất #1803Kanji Jōyō (thường dụng)

tiền mặt

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬさ

Gợi nhớ

Khi cầm tờ tiền (cash) nhét vào cái khăn (radical 巾), tôi cảm thấy xấu hổ (humble prefix) về thói quen tiêu xài (bad habit) của mình.

Về kanji này

Kanji 「幣」 mang nghĩa chính là tiền tệ, có thể hiểu là tiền mặt hay tiền giấy. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một vài từ ghép tiêu biểu gồm có 貨幣 (かへい), nghĩa là tiền tệ, dùng để chỉ các loại hình tiền; 紙幣 (しへい), có nghĩa là tiền giấy, chỉ các loại tiền không phải tiền kim loại; và 御幣 (ごへい), là một nhánh trong nghi lễ Shinto, dùng để ám chỉ vật phẩm dâng tế. Một lưu ý là khi sử dụng kanji này, người học nên hiểu rõ về ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn, vì nó có thể biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau.

Câu ví dụ

  • 神社で幣を受け取った。

    Tôi đã nhận được một vật chúc phúc tại đền thờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cash, bad habit, humble prefix, gift, Shinto offerings of cloth, rope, cut paper
Tiếng Việt
tiền mặt
日本語
한국어
화폐
中文
货币
id
uang
th
เงิน
es
dinero
fr
argent
de
Geld
pt
dinheiro

Từ ghép phổ biến

  • 貨幣かへいmoney, currency, coin
  • 紙幣しへいpaper money, note, bill
  • 造幣ぞうへいcoinage, mintage
  • 貨幣価値かへいかちcurrency value
  • 御幣ごへいstaff with plaited paper streamers
  • 衰幣すいへいdecline
  • 幣制へいせいmonetary system, currency
  • 奉幣ほうへいoffering a wand with hemp and paper streamers to a Shinto god

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.