N1Danh từ
呉越
ごえつ
Nghĩa
- 1.Ngô và Việt (hai nước đối thủ cổ đại ở Trung Quốc)
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- Wu and Yue (two rival states in ancient China)
- Tiếng Việt
- Ngô và Việt (hai nước đối thủ cổ đại ở Trung Quốc)
- 日本語
- 呉と越(古代中国の二つのライバル国家)
- 한국어
- 오와 월 (고대 중국의 두 경쟁 국가)
- 中文
- 吴与越(古代中国的两个对立国家)
- Bahasa Indonesia
- Wu dan Yue
- ภาษาไทย
- อู่กับเย่ว์
- Español
- Wu y Yue
- Français
- Wu et Yue
- Deutsch
- Wu und Yue
- Português
- Wu e Yue
Kanji được dùng
Từ liên quan
超越
ちょうえつ
siêu việt, siêu nhiên
N1勝ち越し
かちこし
nhiều thắng hơn thua, đưa ra dẫn trước (về điểm số, mục tiêu, v.v.)
N1越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi), đi qua
N1越境
えっきょう
vượt biên (bất hợp pháp), vi phạm biên giới
N1越冬
えっとう
đón mùa đông, ngủ đông
N1越年
えつねん
nhìn năm cũ, chào năm mới
N1上越
じょうえつ
khu vực bên bờ biển Nhật Bản, bao gồm Niigata
N1卓越
たくえつ
sự vượt trội, xuất sắc
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.