N1Động từ nhóm 1
越す
こす
Nghĩa
- 1.vượt qua (ví dụ: núi)
- 2.đi qua
- 3.vượt qua (ví dụ: khó khăn)
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to cross over (e.g. mountain), to go across, to get over (e.g. hardship)
- Tiếng Việt
- vượt qua (ví dụ: núi), đi qua, vượt qua (ví dụ: khó khăn)
- 日本語
- 越す
- 한국어
- 건너다
- 中文
- 越过
- Bahasa Indonesia
- menyeberang
- ภาษาไทย
- ข้าม
- Español
- atravesar
- Français
- traverser
- Deutsch
- überqueren
- Português
- atravessar
Kanji được dùng
Câu ví dụ
新しいアパートに引っ越すんだって?
Nghe nói bạn đang chuyển đến căn hộ mới?
そうなんだ。来週引っ越す予定だよ。
Đúng vậy. Tôi dự định chuyển vào tuần tới.
Từ liên quan
超越
ちょうえつ
siêu việt, siêu nhiên
N1勝ち越し
かちこし
nhiều thắng hơn thua, đưa ra dẫn trước (về điểm số, mục tiêu, v.v.)
N1越境
えっきょう
vượt biên (bất hợp pháp), vi phạm biên giới
N1越冬
えっとう
đón mùa đông, ngủ đông
N1越年
えつねん
nhìn năm cũ, chào năm mới
N1上越
じょうえつ
khu vực bên bờ biển Nhật Bản, bao gồm Niigata
N1卓越
たくえつ
sự vượt trội, xuất sắc
N1呉越同舟
ごえつどうしゅう
kẻ thù đắng trong cùng một thuyền, đối thủ tình cờ cùng nhau
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.