Từ vựng
N1Danh từ

南蛮

なんばん

Nghĩa

  • 1.man di phương nam
  • 2.các nước Đông Nam Á
  • 3.châu Âu phương Tây

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
southern barbarians (name used in ancient China for non-Chinese ethnic groups to the south), South-East Asian countries (in the late-Muromachi and Edo periods), Western Europe (esp. Spain and Portugal and their South-East Asian colonies; late-Muromachi and Edo periods)
Tiếng Việt
man di phương nam, các nước Đông Nam Á, châu Âu phương Tây
日本語
南蛮, 南方の蛮族, 南東アジア
한국어
남만, 남동 아시아 국가, 서유럽
中文
南蛮, 南方蛮族, 东南亚国家
Bahasa Indonesia
barbar selatan
ภาษาไทย
คนป่าเถื่อนทางใต้
Español
bárbaros del sur
Français
barbares du sud
Deutsch
südliche Barbaren
Português
bárbaros do sul

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.