Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 2tần suất #316Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

phía nam

On'yomi (音読み)

  • ナン

Kun'yomi (訓読み)

  • みなみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc miệng (口) đang tìm kiếm phương nam (南) với một chỗ đặt mươi (十) trên đó và một nút điểm (点) để chỉ đường.

Về kanji này

Kanji "南" có nghĩa chính là "phía nam". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ hướng. Một số từ ghép điển hình bạn có thể gặp là "南口" (みなみぐち), có nghĩa là "cửa ra phía nam", thường chỉ hướng ra của ga tàu hoặc một tòa nhà. Tiếp theo là "南半球" (みなみはんきゅう), nghĩa là "bán cầu nam", ám chỉ phần của Trái Đất nằm bên dưới đường xích đạo. Cuối cùng, "南風" (みなみかぜ) có nghĩa là "gió nam", ám chỉ loại gió đến từ hướng nam. Lưu ý rằng khi kết hợp với những từ khác, "南" thường mang ý nghĩa chỉ vị trí địa lý hoặc hướng đi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 南の風が吹いている。

    Gió từ phía nam đang thổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
south
Tiếng Việt
phía nam
日本語
한국어
남쪽
中文
id
selatan
th
ทิศใต้
es
sur
fr
sud
de
Süden
pt
sul

Từ ghép phổ biến

  • 南口みなみぐちsouth exit
  • 南半球みなみはんきゅうsouthern hemisphere
  • 南風みなみかぜsouth wind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.