man rợ
On'yomi (音読み)
- バン
Kun'yomi (訓読み)
- えびす
Về kanji này
Kanji 「蛮」 có nghĩa chính là "dã man" hay "mạo hiểm". Đây thường được dùng như danh từ để chỉ những hành động hay tính cách dã man. Một số từ ghép với kanji này bao gồm 野蛮 (やばん) nghĩa là "dã man", thường dùng để mô tả những hành vi tàn bạo; 南蛮 (なんばん) chỉ về "hạ lưu", thường dùng trong các tài liệu lịch sử chỉ những nước phương Nam hoặc các dân tộc không phải người Trung Quốc; và 蛮行 (ばんこう) có nghĩa là "hành động dã man". Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, kanji này có thể mang nghĩa tiêu cực, do đó cần chú ý khi sử dụng.
Câu ví dụ
その町に蛮行が横行している。
Những hành động man rợ đang hoành hành trong thị trấn đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- barbarian
- Tiếng Việt
- man rợ
- 日本語
- 蛮, ばん
- 한국어
- 야만인
- 中文
- 野蛮
- id
- biadab
- th
- เผด็จการ
- es
- bárbaro
- fr
- barbare
- de
- Barbar
- pt
- bárbaro
Từ ghép phổ biến
- 野蛮savage, barbarous, barbaric
- 南蛮southern barbarians (name used in ancient China for non-Chinese ethnic groups to the south), South-East Asian countries (in the late-Muromachi and Edo periods), Western Europe (esp. Spain and Portugal and their South-East Asian colonies; late-Muromachi and Edo periods)
- 蛮行act of barbarity, barbarism, brutality
- 蛮勇foolhardiness, recklessness, savage valour
- 蛮夷savages, barbarians
- 蛮語language spoken by the Emishi, languages spoken by the nanban during the Edo Period (e.g. Spanish, Portuguese, Dutch), foreign language
- 蛮骨brute courage, recklessness
- 蛮習barbarous custom
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.