N1Danh từ
倹吝
けんりん
Nghĩa
- 1.tham lam và keo kiệt
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- greedy and stingy
- Tiếng Việt
- tham lam và keo kiệt
- 日本語
- 欲深くケチな
- 한국어
- 욕심 많고 인색한
- 中文
- 贪婪和小气
- Bahasa Indonesia
- rakus dan pelit
- ภาษาไทย
- โลภและขี้เหนียว
- Español
- greedy and stingy
- Français
- avidité et avarice
- Deutsch
- geizig und kleinlich
- Português
- ganancioso e mesquinho
Kanji được dùng
倹吝
Từ liên quan
恭倹
きょうけん
tôn kính và khiêm nhường, sự tôn trọng
N1温良恭倹譲
おんりょうきょうけんじょう
nhiệt tình, vâng lời, tôn trọng, khiêm nhường và điều độ
N1倹約
けんやく
tiết kiệm, kinh tế
N1勤倹
きんけん
cần cù, siêng năng
N1倹素
けんそ
tiết kiệm và đơn giản
N1節倹
せっけん
tiết kiệm, tiết kiệm
N1倹しい
つましい
tiết kiệm, tằn tiện
N1倹約家
けんやくか
người tiết kiệm, người tằn tiện
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.