Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人tần suất #2479Kanji Jōyō (thường dụng)

tiết kiệm, kinh tế, thận trọng

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • つま.しい
  • つづまやか

Gợi nhớ

Hình ảnh người (人) đang cẩn thận, tiết kiệm mọi thứ, như một kẻ thù của sự lãng phí, thể hiện tính frugal (倹) rõ nét.

Về kanji này

Kanji 「倹」 có nghĩa chính là 'tiết kiệm' hoặc 'tiết kiệm chi phí'. Kanji này thường được sử dụng trong các từ liên quan đến việc quản lý tài chính hoặc sự tiết chế. Một số từ phổ biến là 倹約 (けんやく), có nghĩa là 'thói quen chi tiêu tiết kiệm'; 勤倹 (きんけん), nghĩa là 'chăm chỉ và cần cù'; và 節倹 (せっけん), biểu thị cho sự tiết kiệm và kinh tế. Lưu ý rằng 「倹」 không chỉ nói về việc tiết kiệm tiền bạc mà còn có thể áp dụng cho cách sống giản dị và khiêm tốn.

Câu ví dụ

  • 倹約は将来のために大切だ。

    Tiết kiệm là rất quan trọng cho tương lai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
frugal, economy, thrifty
Tiếng Việt
tiết kiệm, kinh tế, thận trọng
日本語
倹約, 経済, 務める
한국어
절약하다, 경제, 검소
中文
节俭, 经济, 节约
id
hemat, ekonomi
th
ประหยัด, ภาวะเศรษฐกิจ
es
frugal, economía
fr
économe, frugal
de
sparsam, Wirtschaft, sparsam
pt
frugal, economia

Từ ghép phổ biến

  • 倹約けんやくthrift, economy, frugality
  • 勤倹きんけんindustry, diligence, frugality
  • 倹素けんそeconomical and simple
  • 節倹せっけんeconomy, thrift
  • 恭倹きょうけんrespectfulness and modesty, deference
  • 倹吝けんりんgreedy and stingy
  • 倹しいつましいthrifty, frugal, economical
  • 倹約家けんやくかthrifty person, frugal person, economizer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.