Từ vựng
N1Danh từ

価値

かち

Nghĩa

  • 1.giá trị
  • 2.đáng giá
  • 3.xứng đáng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
value, worth, merit
Tiếng Việt
giá trị, đáng giá, xứng đáng
日本語
価値, 値打ち, 価値
한국어
가치, 진가, 장점
中文
价值, Worth, 优点
Bahasa Indonesia
nilai, harga, kauntungan
ภาษาไทย
ค่า, คุณค่า, คุณสมบัติ
Español
valor, merecer, mérito
Français
valeur, mérite, mérite
Deutsch
Wert, Bedeutung, Verdienst
Português
valor, merecimento, mérito

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 一方、テックフォースのCEOであるジェイコブ氏も、両社の技術を結集し、新たな価値を創出する意向を示した。

    Trong khi đó, ông Jacob, CEO của TechForce, cũng bày tỏ ý định kết hợp các công nghệ của cả hai công ty để tạo ra giá trị mới.

  • しかしながら、テクノロジーの進化や情報社会の発展は、人々の価値観に変化を与え、もののあわれの体験も影響を受ける。

    Tuy nhiên, sự tiến hoá của công nghệ và sự phát triển của xã hội thông tin đã ảnh hưởng đến giá trị quan của con người và cũng đến trải nghiệm về mono-no-aware.

  • 旅行ではおおよその旅が価値を増す。

    Trong chuyến đi, hành trình xấp xỉ tăng giá trị.

  • 一坪の価値を嘲る者も居ました

    Có những người chế giễu giá trị của một miếng đất.

  • また、人々は物事の捉え方を改め、新しい価値観を取り入れている。

    Hơn nữa, con người đang thay đổi cách nhìn nhận và tiếp thu các giá trị mới.

  • しかし、平和な時代も価値がありました

    Tuy nhiên, thời kỳ hòa bình cũng có những giá trị riêng.

  • 宝物は在る価値を守るために議論が行われました。

    Một cuộc thảo luận đã được tổ chức để bảo vệ giá trị của kho báu.

  • そうですね、AIの判断が人間の価値観と一致するとは限りません。

    Đúng vậy, quyết định của AI không phải lúc nào cũng phù hợp với giá trị của con người.

  • 教育は人間の価値観を形成し、未来の社会を築く基盤となります。

    Giáo dục hình thành giá trị con người và là nền tảng để xây dựng xã hội tương lai.

  • そうですね。客観性が欠如すると、研究の価値が損なわれます。

    Đúng vậy. Thiếu tính khách quan có thể làm suy yếu giá trị của nghiên cứu.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.