Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #250Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giá trị, giá

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あたい

Gợi nhớ

Giá trị của một con người (人) không bao giờ bị đánh giá thấp, giống như giá (価) trị bên trong của họ.

Về kanji này

Kanji 「価」 mang nghĩa chính là giá trị và giá cả. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này như 価格 (かかく) có nghĩa là giá cả, và 価値 (かち) có nghĩa là giá trị. Ngoài ra, bạn cũng có thể gặp từ 株価 (かぶか) để chỉ giá cổ phiếu, hoặc 時価 (じか) để nói về giá trị hiện tại. Lưu ý là trong giao tiếp hàng ngày, kanji này thường xuất hiện trong các tình huống liên quan đến kinh tế và thương mại.

Câu ví dụ

  • この商品は価値がある。

    Sản phẩm này có giá trị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
value, price
Tiếng Việt
giá trị, giá
日本語
価値, 価格
한국어
가치, 가격
中文
价值, 价格
id
nilai, harga
th
ค่า, ราคา
es
valor, precio
fr
valeur, prix
de
Wert, Preis
pt
valor, preço

Từ ghép phổ biến

  • 価格かかくprice, value, cost
  • 価値かちvalue, worth, merit
  • 株価かぶかstock prices
  • 時価じかcurrent value, price, market value
  • 地価ちかthe price of land
  • 評価ひょうかvaluation, appraisal, evaluation
  • 物価ぶっかprices of commodities, prices (in general), cost-of-living
  • 米価べいかrice price

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.