Từ vựng
N1Danh từ

何か

なにか

Nghĩa

  • 1.cái gì đó
  • 2.một số
  • 3.bất kỳ

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
something, some, any
Tiếng Việt
cái gì đó, một số, bất kỳ
日本語
何か, いくつか, いずれか
한국어
무언가, 어떤, 어떤 것
中文
某物, 一些, 任何
Bahasa Indonesia
sesuatu, beberapa, apa pun
ภาษาไทย
บางสิ่ง, บางอย่าง, ใดๆ
Español
algo, alguno, cualquiera
Français
quelque chose, certains, n'importe lequel
Deutsch
etwas, einige, beliebige
Português
algo, algum, qualquer

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 傘を持つ傲慢な態度だったが、その態度には何か理由があるのかもしれない。

    Anh ấy có thái độ kiêu căng khi cầm ô, nhưng có thể có lý do nào đó cho thái độ đó.

  • ある日、宇宙で何かの故障が起きた。

    Một ngày nọ, có sự cố xảy ra trong không gian.

  • 何かが洞から浮かび上がった。

    Một thứ gì đó đã nổi lên từ hang động.

  • 何か変なものを食べましたか?

    Bạn có ăn gì lạ không?

  • まだないよ。何かするつもり?

    Chưa có gì. Bạn định làm gì à?

  • 今週末は何か予定ある?

    Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?

  • どうぞ、何かお手伝いしましょうか?

    Dĩ nhiên, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • はい、お客様の部屋は禁煙です。何かご不明な点がございましたら、お知らせください。

    Vâng, phòng của ngài là phòng cấm hút thuốc. Nếu có thắc mắc gì, hãy báo cho chúng tôi.

  • 週末は何か予定ある?

    Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?

  • 何かあれば、また聞いてくださいね。

    Nếu có gì cần hỏi, hãy hỏi tôi nhé.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.