Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 人lớp 2tần suất #340Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • なに
  • なん
  • なに-
  • なん-

Gợi nhớ

Hãy hình dung một người đứng hỏi "Cái gì?" với vẻ mặt khó hiểu, tay chỉ về phía một món đồ lạ.

Về kanji này

Kanji 「何」 có nghĩa chính là "gì" hoặc "cái gì". Đây là một từ thường được sử dụng trong câu hỏi, giúp bạn điều tra thông tin. Ví dụ, từ 何か (nanika) có nghĩa là "một cái gì đó", trong khi 何と (nanto) được dịch là "gì" khi bạn đang thể hiện sự ngạc nhiên. Từ 何も (nani mo) nghĩa là "không có gì" trong câu phủ định. Bạn cũng có thể gặp 何回 (nankai), có nghĩa là "bao nhiêu lần", và 何度 (nando), nghĩa là "bao nhiêu lần". Lưu ý rằng khi dùng 何 trong câu, nó thường đứng ở vị trí đầu để hỏi hoặc chỉ ra thứ mà bạn muốn tìm hiểu.

Câu ví dụ

  • 何を考えているの?

    Bạn đang nghĩ điều gì?

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
what
Tiếng Việt
日本語
한국어
무엇
中文
什么
id
apa
th
อะไร
es
qué
fr
quoi
de
was
pt
o que

Từ ghép phổ biến

  • 何かなにかsomething, some, any
  • 何となんとwhat, how, what (a) ...!
  • 何もなにも(not) anything, (nothing) at all, (not) any
  • 何回なんかいhow many times
  • 何度なんどhow many times, how many degrees (temperature, angle, etc.)
  • 何のどのwhich, what (way)
  • 何人なにびとanyone, any person, whoever
  • 何とかなんとかsomething, something or other, so-and-so

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.