Từ vựng
N3Động từ nhóm 1

及ぼす

およぼす

Nghĩa

  • 1.gây ảnh hưởng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to exert (influence)
Tiếng Việt
gây ảnh hưởng
日本語
影響を及ぼす
한국어
행사하다(영향)
中文
施加(影响)
Bahasa Indonesia
melakukan (pengaruh)
ภาษาไทย
ออกแรง (อิทธิพล)
Español
ejercer (influencia)
Français
exercer (influence)
Deutsch
ausüben (Einfluss)
Português
exercer (influência)

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 社会の勢も及ばぬ影響を及ぼす

    Gây ảnh hưởng mà sức mạnh của xã hội cũng không đạt được

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.