Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 囗tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

đạt tới, và, hơn nữa

On'yomi (音読み)

  • キュウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • およ.ぶ
  • およ.び
  • およ.ぼす

Gợi nhớ

Khi bạn 伸 chân ra để 及 tới một cái gì đó, bạn không chỉ đang với tới mà còn muốn trở thành người đạt được điều đó.

Về kanji này

Kanji 「及」 có nghĩa chính là "đạt tới" hoặc "trở thành". Nó thường được dùng làm động từ. Có một số kết hợp từ điển hình như 及第 (きゅうだい), có nghĩa là "đậu kỳ thi"; 及ぼす (およぼす), nghĩa là "gây ra ảnh hưởng"; và 及ぶ (およぶ), có nghĩa là "đạt tới". Khi sử dụng kanji này, lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc đạt được một điều gì đó, chẳng hạn như trong các kỳ thi hoặc trong việc tác động đến người khác. Đây là kanji quan trọng trong các tình huống học tập và giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は試験に及ばなかった。

    Anh ấy đã không vượt qua kỳ thi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reach, become, moreover
Tiếng Việt
đạt tới, và, hơn nữa
日本語
及ぶ, 及ぼす
한국어
도달하다, 되다
中文
达到, 成为
id
mencapai, menjadi
th
ไปถึง, กลายเป็น
es
alcanzar, convertirse
fr
atteindre, devenir
de
erreichen, werden
pt
alcançar, tornar-se

Từ ghép phổ biến

  • 及第きゅうだいpassing an examination
  • 及ぼすおよぼすto exert (influence)
  • 及ぶおよぶto reach, to extend

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.