N1Động từ nhóm 1
峠を越す
とうげをこす
Nghĩa
- 1.vượt qua đỉnh (cái gì đó)
- 2.vượt qua phần khó nhất
- 3.đã qua giai đoạn tồi tệ nhất (ví dụ: bệnh tật)
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to pass the peak (of something), to get through the most difficult part, to be over the worst (e.g. an illness)
- Tiếng Việt
- vượt qua đỉnh (cái gì đó), vượt qua phần khó nhất, đã qua giai đoạn tồi tệ nhất (ví dụ: bệnh tật)
- 日本語
- ピークを超えること, 最も難しい部分を乗り越えること, 最悪を乗り越えること
- 한국어
- 정점 넘어가기, 가장 힘든 부분을 지나치다, 최악을 넘어갔다 (예 : 질병의 경우)
- 中文
- 超过了的山顶(某种东西), 度过了艰难部分, 度过了最严重的(例如病症)
- Bahasa Indonesia
- melewati puncak, melewati bagian tersulit, telah melewati yang terburuk
- ภาษาไทย
- ผ่านจุดสูงสุด, ผ่านช่วงที่ยากที่สุด, ผ่านเวลาที่เลวร้ายที่สุด
- Español
- pasar la cima, superar la parte más difícil, haber superado lo peor
- Français
- passer le pic, franchir la partie la plus difficile, avoir passé le pire
- Deutsch
- die Spitze überwinden, schwierigsten Teil durchstehen, das Schlimmste überstehen
- Português
- passar o pico, superar a parte mais difícil, passar pelo pior
Kanji được dùng
Từ liên quan
超越
ちょうえつ
siêu việt, siêu nhiên
N1勝ち越し
かちこし
nhiều thắng hơn thua, đưa ra dẫn trước (về điểm số, mục tiêu, v.v.)
N1越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi), đi qua
N1越境
えっきょう
vượt biên (bất hợp pháp), vi phạm biên giới
N1越冬
えっとう
đón mùa đông, ngủ đông
N1越年
えつねん
nhìn năm cũ, chào năm mới
N1上越
じょうえつ
khu vực bên bờ biển Nhật Bản, bao gồm Niigata
N1卓越
たくえつ
sự vượt trội, xuất sắc
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.