Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 肉tần suất #1861Kanji Jōyō (thường dụng)

tử cung, buồng

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh thai nhi trong bụng mẹ được bảo vệ bởi lớp thịt mềm mại tạo thành cái ôm ấm áp của tử cung.

Về kanji này

Kanji "胎" có nghĩa chính là "tử cung" hoặc "dạ con". Kanji này thường được dùng trong các từ liên quan đến thai kỳ và mang tính danh từ. Một số từ điển hình bao gồm "胎児" (たいじ), có nghĩa là "thai nhi"; "堕胎" (だたい), nghĩa là "xảy thai"; và "胎動" (たいどう), nghĩa là "cử động của thai". Ngoài ra, "胎内" (たいない) chỉ "nơi bên trong bụng mẹ". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ được sử dụng với On'yomi, và rất phổ biến trong ngữ cảnh y tế và sinh học liên quan đến mang thai.

Câu ví dụ

  • 新しい命を胎内に宿す。

    Mang một sinh mệnh mới trong bụng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
womb, uterus
Tiếng Việt
tử cung, buồng
日本語
胎, 子宮
한국어
자궁, 태
中文
胎, 子宫
id
rahim, rahim
th
มดลูก, มดลูก
es
útero, matriz
fr
utérus, matrice
de
Gebärmutter
pt
útero, matriz

Từ ghép phổ biến

  • 胎児たいじfetus, foetus, embryo
  • 堕胎だたいabortion, feticide
  • 胎動たいどうfetal movement, movements of the fetus, quickening
  • 胎内たいないinterior of the womb (of a pregnant woman), interior of the uterus, interior of a Buddhistic statue
  • 受胎じゅたいconception, fertilization, fertilisation
  • 胎教たいきょうprenatal influence of the mother on her unborn baby, teaching one's unborn baby (e.g. by playing music, etc.)
  • 胎盤たいばんplacenta
  • 母胎ぼたいwomb, uterus, parent body

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.