Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 邑tần suất #1612Kanji Jōyō (thường dụng)

ác

On'yomi (音読み)

  • ジャ

Kun'yomi (訓読み)

  • よこし.ま

Gợi nhớ

Trong làng nhỏ, những kẻ thù ác đã làm điều sai trái dưới ánh trăng sáng, thể hiện rõ sự xấu xa của chúng với chữ 邪.

Về kanji này

Kanji "邪" mang nghĩa chính là "ác" hoặc "không công bằng". Kanji này thường được dùng trong danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có "邪" bao gồm "風邪" (かぜ), nghĩa là "cảm lạnh"; "邪魔" (じゃま), nghĩa là "cản trở"; và "無邪気" (むじゃき), có nghĩa là "ngây thơ". Một lưu ý nhỏ là từ "風邪をひく" (かぜをひく) có nghĩa là "bị cảm lạnh", cho thấy tầm quan trọng của kanji này trong việc mô tả tình trạng sức khỏe thường gặp.

Câu ví dụ

  • 邪心を持つ者は信頼されない。

    Những người có ý định xấu không được tin cậy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wicked, injustice, wrong
Tiếng Việt
ác
日本語
邪悪
한국어
사악한
中文
邪恶
id
jahat, ketidakadilan, salah
th
ชั่วร้าย, ความไม่ถูกต้อง, ความผิด
es
malvado, injusticia, error
fr
maléfique, injustice, erroné
de
böse, Ungerechtigkeit, Falschheit
pt
mau, injustiça, erro

Từ ghép phổ biến

  • 風邪かぜ(common) cold, influenza, flu
  • 邪魔じゃまhindrance, obstacle, nuisance
  • 無邪気むじゃきinnocent, simple-minded
  • 風邪薬かぜぐすりremedy for a cold, cold medicine
  • 風邪をひくかぜをひくto catch a cold
  • お邪魔しますおじゃましますplease excuse the intrusion, I'm coming in
  • 邪悪じゃあくwicked, evil
  • 邪道じゃどうimproper way (of doing), wrong way, unorthodox method

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.