bánh xe, vòng, hình tròn, liên kết
Cũng có: vòng qua, đếm bánh xe và hoa
On'yomi (音読み)
- リン
Kun'yomi (訓読み)
- わ
Về kanji này
Kanji 「輪」 có nghĩa chính là bánh xe, vòng, hình tròn, hoặc liên kết. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 五輪 (ごりん) có nghĩa là Thế vận hội, 花輪 (はなわ) nghĩa là vòng hoa, và 競輪 (けいりん) tức là đua xe đạp. Một điểm lưu ý là kanji này có thể được dùng để chỉ các hình có dạng vòng tròn hay có nhiều vòng liên kết với nhau. Do đó, bạn sẽ thường gặp nó trong những ngữ cảnh liên quan đến chuyển động hoặc sự kết nối.
Câu ví dụ
車輪が壊れてしまった。
Bánh xe đã bị hỏng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- wheel, ring, circle, link, loop, counter for wheels and flowers
- Tiếng Việt
- bánh xe, vòng, hình tròn, liên kết, vòng qua, đếm bánh xe và hoa
- 日本語
- 車輪, 輪, 円, リンク, ループ, 車輪などの助数詞
- 한국어
- 바퀴, 링, 원, 링크, 루프, 차와 꽃의 수량사
- 中文
- 轮子, 环, 圆, 链, 循环, 轮与花的计数词
- id
- roda, cincin, lingkaran, tautan, lingkaran, penghitung roda dan bunga
- th
- ล้อ, วงกลม, วง, ลิงก์, ห่วง, ผู้แทนล้อและดอกไม้
- es
- rueda, anillo, círculo, vínculo, laço, contador de ruedas y flores
- fr
- roue, anneau, cercle, lien, boucle, compteur de roues et fleurs
- de
- Rad, Ring, Kreis, Verbindung, Schlaufe, Zähler für Räder und Blumen
- pt
- roda, anel, círculo, link, laço, contador de rodas e flores
Từ ghép phổ biến
- 五輪Olympic Games, Olympics, Olympic rings
- 花輪wreath, garland
- 競輪keirin, cycle racing event, usu. 2 km with a paced start and sprint finish
- 三輪three wheels
- 指輪(finger) ring
- 車輪(vehicle) wheel
- 内輪family circle, one's circle (of friends, co-workers, etc.), one's fellows
- 年輪annual tree ring, growth ring, experience in life
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.