Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 車lớp 4tần suất #693Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bánh xe, vòng, hình tròn, liên kết

Cũng có: vòng qua, đếm bánh xe và hoa

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe (車) lớn tạo thành một vòng tròn (輪) hoàn hảo, nơi mọi bánh xe kết nối và quay tròn hòa nhịp.

Về kanji này

Kanji 「輪」 có nghĩa chính là bánh xe, vòng, hình tròn, hoặc liên kết. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 五輪 (ごりん) có nghĩa là Thế vận hội, 花輪 (はなわ) nghĩa là vòng hoa, và 競輪 (けいりん) tức là đua xe đạp. Một điểm lưu ý là kanji này có thể được dùng để chỉ các hình có dạng vòng tròn hay có nhiều vòng liên kết với nhau. Do đó, bạn sẽ thường gặp nó trong những ngữ cảnh liên quan đến chuyển động hoặc sự kết nối.

Câu ví dụ

  • 車輪が壊れてしまった。

    Bánh xe đã bị hỏng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wheel, ring, circle, link, loop, counter for wheels and flowers
Tiếng Việt
bánh xe, vòng, hình tròn, liên kết, vòng qua, đếm bánh xe và hoa
日本語
車輪, 輪, 円, リンク, ループ, 車輪などの助数詞
한국어
바퀴, 링, 원, 링크, 루프, 차와 꽃의 수량사
中文
轮子, 环, 圆, 链, 循环, 轮与花的计数词
id
roda, cincin, lingkaran, tautan, lingkaran, penghitung roda dan bunga
th
ล้อ, วงกลม, วง, ลิงก์, ห่วง, ผู้แทนล้อและดอกไม้
es
rueda, anillo, círculo, vínculo, laço, contador de ruedas y flores
fr
roue, anneau, cercle, lien, boucle, compteur de roues et fleurs
de
Rad, Ring, Kreis, Verbindung, Schlaufe, Zähler für Räder und Blumen
pt
roda, anel, círculo, link, laço, contador de rodas e flores

Từ ghép phổ biến

  • 五輪ごりんOlympic Games, Olympics, Olympic rings
  • 花輪はなわwreath, garland
  • 競輪けいりんkeirin, cycle racing event, usu. 2 km with a paced start and sprint finish
  • 三輪さんりんthree wheels
  • 指輪ゆびわ(finger) ring
  • 車輪しゃりん(vehicle) wheel
  • 内輪うちわfamily circle, one's circle (of friends, co-workers, etc.), one's fellows
  • 年輪ねんりんannual tree ring, growth ring, experience in life

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.