Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 魚tần suất #1486Kanji Jōyō (thường dụng)

cá voi

On'yomi (音読み)

  • ゲイ

Kun'yomi (訓読み)

  • くじら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con cá khổng lồ như chiếc trở, bơi lội tự do trong đại dương sâu thẳm, đó chính là một chú cá voi khổng lồ.

Về kanji này

Kanji「鯨」được đọc là "くじら" trong âm kunyomi và "ゲイ" trong âm onyomi, có nghĩa là "cá voi". Đây chủ yếu là danh từ, được sử dụng để chỉ loài động vật lớn sống dưới nước này. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "捕鯨" (ほげい), có nghĩa là "đánh bắt cá voi"; "鯨肉" (げいにく), nghĩa là "thịt cá voi"; và "白鯨" (しろくじら), tạm dịch là "cá voi trắng". Một lưu ý quan trọng là trong văn hóa Nhật Bản, cá voi thường được xem là nguồn thực phẩm quý giá, nhưng việc đánh bắt cá voi cũng gây tranh cãi về bảo tồn loài này.

Câu ví dụ

  • 鯨は海で泳いでいる。

    Cá voi bơi lội trong biển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
whale
Tiếng Việt
cá voi
日本語
한국어
고래
中文
鲸鱼
id
paus
th
วาฬ
es
ballena
fr
baleine
de
Wal
pt
baleia

Từ ghép phổ biến

  • 捕鯨ほげいwhaling, whale hunting, whale fishing
  • 鯨肉げいにくwhale meat
  • 鯨飲げいいんdrinking hard, drinking like a fish
  • 鯨油げいゆwhale oil
  • 白鯨しろくじらwhite whale, whiskers from a gray whale (used in crafts)
  • 鯨波げいはraging waves, battle cry, war cry
  • 鯨尺くじらじゃくlong foot (approx. 37.9cm)
  • 鯨座くじらざCetus (constellation), the Whale

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.