Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 示tần suất #1063Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

phúc lợi, hạnh phúc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Để đạt được phúc lợi, mọi người cùng tụ họp dưới ban thờ, nơi sự hạnh phúc được tôn vinh.

Về kanji này

Kanji 「祉」 có ý nghĩa chính là phúc lợi và hạnh phúc. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ, không có dạng động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 福祉 (ふくし) nghĩa là phúc lợi, xã hội phúc lợi (社会福祉, しゃかいふくし) chỉ sự chăm sóc phúc lợi cho xã hội, và phúc lợi cho người già (老人福祉, ろうじんふくし) dành cho người cao tuổi. Một lưu ý nhỏ là kanji này chủ yếu xuất hiện trong các văn cảnh liên quan đến chính sách và dịch vụ xã hội, nên hiểu rõ chúng giúp bạn nắm bắt được các vấn đề về phúc lợi xã hội ở Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 彼の祉が向上した。

    Phúc lợi của anh ấy đã được cải thiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
welfare, happiness
Tiếng Việt
phúc lợi, hạnh phúc
日本語
し, こうふく
한국어
복지, 행복
中文
福利, 幸福
id
kesejahteraan
th
สวัสดิการ
es
bienestar
fr
bien-être
de
Wohlfahrt
pt
bem-estar

Từ ghép phổ biến

  • 福祉ふくしwelfare, well-being, social welfare
  • 社会福祉しゃかいふくしsocial welfare
  • 老人福祉ろうじんふくしwelfare for the aged
  • 祉福しふくprosperity, happiness, blessedness and joy
  • 福祉司ふくししwelfare official, welfare worker
  • 福祉学ふくしがくwelfare studies
  • 児童福祉じどうふくしchild welfare
  • 福祉機器ふくしききassistive products (e.g. wheel chairs, hearing aids, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.